Bộ Nông nghiệp Mỹ dự báo sản lượng và mậu dịch ngũ cốc thế giới sẽ đạt tổng cộng 2.297,82 triệu tấn trong niên vụ 2011/12, giảm so với mức 2.298,51 dự báo tháng trước.
Sản lượng ngũ cốc thế giới vụ 2011/12 sẽ bao gồm 692,88 triệu tấn lúa mì, 1.142,19 triệu tấn ngũ cốc thô và 462,75 triệu tấn gạo. Sản lượng hạt có dầu đạt 452,48 triệu tấn.
Dưới đây là các con số cụ thể trong dự báo tháng 2 của USDA
|
|
2011/12
|
2010/11
|
|
|
Tháng 2
|
Tháng 1
|
Tháng 2
|
Tháng 1
|
|
LÚA MÌ (triệu tấn)
|
|
Sản lượng Australia
|
28,30
|
28,30
|
27,89
|
27,89
|
|
Xuất khẩu Australia
|
21,00
|
21,00
|
18,66
|
18,66
|
|
Sản lượng Argentina
|
14,50
|
14,50
|
16,10
|
16,10
|
|
Xuất khẩu Argentina
|
9,00
|
8,50
|
9,49
|
9,50
|
|
Sản lượng EU
|
137,49
|
137,49
|
135,67
|
135,67
|
|
Xuất khẩu EU
|
17,00
|
17,00
|
22,85
|
22,85
|
|
Sản lượng Canada
|
25,26
|
25,26
|
23,17
|
23,17
|
|
Xuất khẩu Canada
|
17,50
|
18,00
|
16,58
|
16,58
|
|
Sản lượng Trung Quốc
|
117,92
|
117,92
|
115,18
|
115,18
|
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
1,50
|
1,50
|
0,93
|
0,93
|
|
Sản lượng SNG
|
114,41
|
114,18
|
81,29
|
81,36
|
|
Xuất khẩu SNG
|
35,21
|
35,21
|
14,13
|
14,13
|
|
ĐẬU TƯƠNG (triệu tấn)
|
|
Sản lượng Brazil
|
72,00
|
74,00
|
75,50
|
75,50
|
|
Xuất khẩu Brazil
|
37,80
|
39,00
|
29,95
|
29,95
|
|
Brazil Imports
|
0,04
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
|
Sản lượng Argentina
|
48,00
|
50,50
|
49,00
|
49,00
|
|
Xuất khẩu Argentina
|
8,90
|
9,80
|
9,21
|
9,21
|
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
55,50
|
56,50
|
52,34
|
52,34
|
|
DẦU ĐẬU TƯƠNG (triệu tấn)
|
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
1,40
|
1,40
|
1,32
|
1,32
|
|
SOYMEAL (mln tonnes)
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
0,30
|
0,30
|
0,29
|
0,29
|
|
NGÔ (triệu tấn)
|
|
Sản lượng Argentina
|
22,00
|
26,00
|
22,50
|
22,50
|
|
Xuất khẩu Argentina
|
14,00
|
18,50
|
15,00
|
15,00
|
|
Sản lượng Nam Phi
|
12,50
|
12,50
|
10,92
|
10,92
|
|
Xuất khẩu
Nam Phi
|
2,00
|
2,00
|
2,50
|
3,00
|
|
Sản lượng Trung Quốc
|
191,75
|
191,75
|
177,25
|
177,25
|
|
Xuất khẩu Trung Quốc
|
0,20
|
0,20
|
0,11
|
0,11
|
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
4,00
|
4,00
|
0,98
|
0,98
|
|
BÔNG (triệu kiện)
|
|
Sản lượng Trung Quốc
|
33,50
|
33,50
|
30,50
|
30,50
|
|
Dự trữ cuối vụ TQ
|
18,05
|
17,05
|
11,60
|
11,60
|
|
Xuất khẩu Trung Quốc
|
0,05
|
0,05
|
0,12
|
0,12
|
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
17,00
|
16,00
|
11,98
|
11,98
|
|
Sản lượng Ấn Độ
|
27,00
|
27,00
|
26,40
|
25,40
|
Kết quả dự báo trung bình của các nhà phân tích do hãng Reuters điều tra (ĐVT: triệu tấn)
Theo VITIC - Bộ Công Thương
|