Tham khảo giá bán buôn một số sản phẩm chăn nuôi tại các tỉnh ngày 3/3/2010
Đơn vị tính:đ/kg
|
Cần Thơ – Vĩnh Thạnh
|
|
Sơn La – Mộc Châu
|
|
|
Thịt bò mông
|
110.000
|
Trứng gà ta
|
30.000
|
|
Thịt bò thăn
|
115.000
|
Trứng gà công nghiệp
|
16.000
|
|
Gà công nghiệp hơi
|
42.000
|
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
|
48.000
|
|
Trứng gà ta
|
1.800
|
Trứng vịt
|
18.000
|
|
Thịt lợn ba chỉ
|
39.000
|
Ngan hơi
|
40.000
|
|
Thịt lợn mông
|
54.000
|
Ngan nguyên con làm sẵn
|
68.000
|
|
Thịt lợn nạc thăn
|
63.000
|
Lợn hơi
|
29.000
|
|
Thịt lợn nạc vai
|
49.000
|
Thịt lợn nạc thăn
|
63.000
|
|
Trứng vịt
|
1.800
|
Thịt lợn mông
|
51.000
|
|
An Giang – Tịnh Biên
|
|
Đắc Lắc–TP Buôn Mê Thuột
|
|
|
Thịt bò mông
|
80.000
|
Gà công nghiệp hơi
|
50.000
|
|
Thịt bò thăn
|
85.000
|
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
|
45.000
|
|
Gà mái ta hơi
|
70.000
|
Gà mái nguyên con làm sẵn
|
105.000
|
|
Gà trống ta hơi
|
70.000
|
Gà mái hơi
|
100.000
|
|
Trứng gà công nghiệp
|
17.000
|
Gà trống nguyên con làm sẵn
|
100.000
|
|
Trứng gà ta
|
25.000
|
Gà trống ta hơi
|
95.000
|
|
Lợn hơi
|
34.000
|
Gà trống nguyên con làm sẵn
|
|
|
Thịt lợn ba chỉ
|
55.000
|
Gà mái hơi
|
|
|
Thịt lợn mông
|
60.000
|
Trứng gà công nghiệp
|
1.500
|
|
Thịt lợn nạc thăn
|
65.000
|
Trứng gà ta
|
3.000
|
|
Thịt lợn nạc vai
|
60.000
|
Ngan hơi
|
40.000
|
|
Trứng vịt
|
17.000
|
Ngan nguyên con làm sẵn
|
50.000
|
|
Vịt hơi
|
36.000
|
Vịt hơi
|
35.000
|