|
Tại các tỉnh phía Bắc
|
Giá
|
giảm (đ)
|
Tỉnh
|
Giá đồng/kg
|
giảm (đ)
|
|
Lúa tẻ thường
|
5.700-6.500
|
|
Gạo thành phẩm XK 35%
|
6.000
|
|
|
Gạo tẻ thường
|
9.000-10.000
|
|
Tấm 3/4
|
5.350
|
|
|
Các tỉnh ĐBSCL
|
|
|
Tấm 2/3
|
4.800
|
|
|
An Giang
|
|
|
Cám lau, cám xát
|
4.350
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.300
|
|
Bạc Liêu
|
|
|
|
Gạo nguyên liệu loại 1
|
5.770
|
|
Lúa hè thu
|
4.200
|
100
|
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
5.650
|
|
Giá gạo ổn định
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
6.850
|
|
Gạo tẻ thường
|
8.000
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
6.750
|
|
Gạo thơm lài
|
14.500
|
+500
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
6.400
|
|
Tiền Giang
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 20%
|
6.300
|
|
Lúa thường mới
|
4.450
|
50
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
|
6.000
|
|
Lúa thường cũ
|
5.000
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 35%
|
5.950
|
|
Lúa tẻ thơm
|
6.000
|
1.000
|
|
Gạo tẻ thường
|
8.000
|
|
Gạo nguyên liệu
loại 1
|
5.600
|
500
|
|
Gạo nàng hương
|
14.000
|
|
Gạo nguyên liệu
loại 2
|
5.150
|
550
|
|
Đồng Tháp
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu
|
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.200-4.400
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
6.500
|
350
|
|
Gạo nguyên liệu
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
6.400
|
250
|
|
Gạo nguyên liệu loại 1
|
5.800
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
6.300
|
2.100
|
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
5.600
|
100
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
|
6.100
|
200
|
|
Các loại gạo thành phẩm xuất khẩu
|
|
|
Cà Mau
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
6.650
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.400
|
+100
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
6.550
|
100
|
Kon Tum
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
6.500
|
100
|
Lúa tẻ thường
|
4.800
|
200
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 20%
|
6.300
|
|
Gạo tẻ thường
|
7.500
|
500
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
|
6.200
|
|
Đồng Nai
|
|
|
|
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
5.000
|
+500
|