|
Cần Thơ – TX Thốt Nốt
|
|
Hưng Yên – Yên Mỹ
|
|
|
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, chưa đạt độ ẩm tiêu chuẩn
|
5.500
|
Gạo Bắc thơm số 7
|
8.800
|
|
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, đạt độ ẩm tiêu chuẩn
|
5.600
|
Gạo CLC IR 64
|
9.400
|
|
Gạo thành phẩm CLC hạt dài
|
6.550
|
Gạo Xi23
|
8.600
|
|
Gạo đặc sản Jasmine
|
8.300
|
Gạo tám Thái
|
13.500
|
|
Gạo VĐ 20
|
8.300
|
Gạo nếp địa phương
|
15.000
|
|
Gạo thô nguyên liệu CLC
|
6.200
|
Gạo nếp thường
|
12.000
|
|
Gạo thô nguyên liệu Jasmine
|
8.000
|
Gạo tẻ thường Khang dân
|
7.000
|
|
Gạo thô nguyên liệu tẻ thường
|
6.050
|
Gạo tẻ thường Q5
|
6.800
|
|
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn đạt độ ẩm tiêu chuẩn
|
5.500
|
Sơn La – Mộc Châu
|
|
|
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn không đạt độ ẩm tiêu chuẩn
|
5.400
|
Gạo chất lượng cao(CLC)- Gạo CLC IR 64
|
11.000
|
|
Đắc Lắc – Huyện Lak – chợ Lak
|
|
Gạo tám Điện Biên
|
11.500
|
|
Gạo nếp địa phương
|
14.000
|
Gạo tám Thái
|
12.000
|
|
Gạo nếp thường
|
14.200
|
Gạo tám xuôi
|
11.000
|
|
Gạo hạt dài
|
9.600
|
Gạo tẻ dâu
|
11.000
|
|
Gạo lứt
|
8.000
|
Gạo nếp địa phương
|
16.500
|
|
Gạo thành phẩm CLC hạt dài tiêu thụ nội địa
|
13.000
|
Gạo nếp thường
|
13.000
|
|
|
|
Gạo hạt dài
|
9.800
|