(84-4) 3240 5055 - Hội chợ thực phẩm tại Peru tháng 9/2012 P&G KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH “CÁM ƠN MẸ” Thư chúc mừng của Bộ trưởng Vũ Huy Hoàng nhân kỷ niệm 61 năm ngày truyền thống Ngành Công Thương Việt Nam Vedan Việt Nam tặng 5 căn nhà tình thương cho các hộ nghèo tại huyện Long Thành. Bộ Công Thương họp báo thường kỳ tháng 4: Chưa có chủ trương tăng giá điện -
  THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Tham khảo Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - Bản Tin Thương Nghiệp Thị trường Việt Nam - Trung Tâm Thông Tin Công Nghiệp & Thương Mại
 Tham khảo Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010
Tham khảo Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010
 
Đơn vị tính:đ/kg
Thái Nguyên – HTX chè Tân Hương
 
Thái Nguyên- Cty chè Bắc Sơn
 
Chè cành chất lượng cao
80.000
Chè cành chất lượng cao
100.000
Chè sơ chế loại 1
55.000
Chè xanh búp khô
60.000
Chè sơ chế loại 2
35.000
Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1)
62.000
Lâm Đồng – Bảo Lộc
 
Lâm Đồng – Di Linh
 
Chè búp tươi cành
4.000
Chè búp tươi cành
4.600
Chè búp tươi hạt
2.600
Chè búp tươi hạt
4.300
Chè cành chất lượng cao
17.000
Cà phê vối nhân xô
 
Hạt tiêu đen
 
Đắc Lắc – Trung tâm giao dich cà phê
26.350
Đắc Lắc – Cty XNK Nông sản Đắc Lắc
55.000
Lâm Đồng – Đà Lạt
26.000
Tây Ninh – Hòa Thành
62.000
Gia Lai
26.600
 Bình Phước – Bù Đốp
52.000
 
 
 
Lúa gạo
             Đơn vị tính:đ/kg
Cần Thơ – TX Thốt Nốt
 
Hưng Yên – Yên Mỹ
 
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, chưa đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.500
Gạo Bắc thơm số 7
8.800
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.600
Gạo CLC IR 64
9.400
Gạo thành phẩm CLC hạt dài
6.550
Gạo Xi23
8.600
Gạo đặc sản Jasmine
8.300
Gạo tám Thái
13.500
Gạo VĐ 20
8.300
Gạo nếp địa phương
15.000
Gạo thô nguyên liệu CLC
6.200
Gạo nếp thường
12.000
Gạo thô nguyên liệu Jasmine
8.000
Gạo tẻ thường Khang dân
7.000
Gạo thô nguyên liệu tẻ thường
6.050
Gạo tẻ thường Q5
6.800
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.500
Sơn La – Mộc Châu
 
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn không đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.400
Gạo chất lượng cao(CLC)- Gạo CLC IR 64
11.000
Đắc Lắc – Huyện Lak – chợ Lak
 
Gạo tám Điện Biên
11.500
Gạo nếp địa phương
14.000
Gạo tám Thái
12.000
Gạo nếp thường
14.200
Gạo tám xuôi
11.000
Gạo hạt dài
9.600
Gạo tẻ dâu
11.000
Gạo lứt
8.000
Gạo nếp địa phương
16.500
Gạo thành phẩm CLC hạt dài tiêu thụ nội địa
13.000
Gạo nếp thường
13.000
 
 
Gạo hạt dài
9.800
 
Sản phẩm chăn nuôi
         Đơn vị tính:đ/kg
Án Giang – Tịnh Biên
 
Sơn La – Mộc Châu
 
Thịt bò mông
80.000
Thịt bò mông
103.000
Thịt bò thăn
85.000
Thịt bò thăn
105.000
Gà mái ta hơi
70.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
53.000
Gà trống ta hơi
70.000
Gà mái nguyên con làm sẵn
90.000
Trứng gà công nghiệp
17.000
Gà Tam hoàng làm sẵn
58.000
Trứng gà ta
25.000
Trứng gà công nghiệp
18.000
Lợn hơi
34.000
Trứng gà ta
30.000
Thịt lợn ba chỉ
55.000
Thịt lợn ba chỉ
48.000
Thịt lợn mông
60.000
Thịt lợn mông
55.000
Thịt lợn nạc thăn
65.000
Thịt lợn nạc thăn
66.000
Thịt lợn nạc vai
60.000
Thịt lợn nạc vai
58.000
Trứng vịt
17.000
Ngan nguyên con làm sẵn
70.000
Vịt hơi
36.000
Trứng vịt
22.000
Thái Nguyên – Phổ Yên
 
Đắc Lắc – TP Buôn Mê Thuột
 
Thịt bò mông
110.000
Gà công nghiệp hơi
45.000
Thịt bò thăn
100.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
50.000
Gà mái ta hơi
50.000
Gà mái nguyên con làm sẵn
90.000
Gà tam hoàng làm sẵn
40.000
Gà mái ta hơi
85.000
Gà trống ta hơi
55.000
Gà trống nguyên con làm sẵn
80.000
Trứng gà công nghiệp
13.000
Gà trống ta hơi
80.000
Trứng gà ta
22.000
Trứng gà công nghiệp
1.500
Thịt lợn ba chỉ
45.000
Trứng gà ta
2.000
Thịt lợn mông
45.000
Ngan hơi
45.000
Thịt lợn nạc thăn
60.000
Ngan nguyên con làm sẵn
50.000
Thịt lợn nạc vai
50.000
Vịt hơi
22.000
 
Sản phẩm thủy sản
         Đơn vị tính:đ/kg
Hưng Yên – Khoái Châu
 
Đắc Lắc – TP Buôn Mê Thuột
 
Cá chép
32.000
Cá chép
35.000
Cá chim trắng
22.500
Cá chim trắng
38.000
Cá mè
12.000
Cá điêu hồng
30.000
Cá trắm
32.000
Cá lóc
30.000
Cá trôi
22.500
Cá nục
20.000
Cần Thơ – TX Thốt Nốt
 
Cá thu
110.000
Cá ba sa
26.000
Cá trắm
35.000
Cá điêu hồng
28.000
Tôm càng xanh
240.000
Cá lóc
45.000
Tôm đất
70.000
Cá tra
15.200
Tôm sú
100.000
Lươn
90.000
Sơn La – Mộc Châu
 
Tôm càng xanh
145.000
Cá chép
40.000
Thái Nguyên – Phô Yên
 
Cá trắm
40.000
Cá chép
42.000
Cá trôi
33.000
Cá lóc
80.000
Cá chép
40.000
Cá mè
15.000
Cá trắm
40.000
Cá trắm
30.000
Cá trôi
33.000
Cá trôi
28.000
 
 
In bài này    Gửi bạn bè  Quay lại
Tham khảo giá lương thực Từ ngày 18/06-24/06/2010 - 16/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá thịt lợn tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá lương thực trong nước tại một số tỉnh từ ngày 04/06-10/06/2010 - 24/6/2010
Tham khảo giá thịt lợn trong nước tại một số tỉnh từ ngày 28/05-03/06/2010 - 24/6/2010
Tham khảo giá nông sản trong nước tại một số tỉnh từ ngày 28/05-03/06/2010 - 24/6/2010
Tham khảo giá các loại thực khác trong nước tại một số tỉnh từ ngày .. - 24/6/2010
Tham khảo giá lương thực trong nước tại một số tỉnh từ ngày 28/05-03/06/2010 - 24/6/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 20/4/2010 - 23/6/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác tại một số tỉnh Từ ngày 21/05-27/05/2010 - 23/6/2010
Tham khảo giá lương thực trong nước tại một số tỉnh từ ngày 21/05-27/05/2010 - 23/6/2010
Tham khảo giá vật tư nông nghiệp từ ngày 14/5 – 20/5/2010 - 23/6/2010
Tham khảo giá nông sản từ ngày 14/5 – 20/5/2010 - 23/6/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác từ ngày 14/5 – 20/5/2010 - 23/6/2010


       TỶ GIÁ NGOẠI TỆ & VÀNG
 
 

       QUẢNG CÁO

       THƯ VIỆN ẢNH

       QUẢNG CÁO
CIENCO5 LAND

LIÊN KẾT

Them


| Trang nhất | Xúc tiến thương mại | Nhận định, dự báo | Kinh doanh | Doanh nghiệp | Thị trường hàng hóa | Văn hóa, du lịch |

Hà Nội : 76 Nguyễn Trường Tộ - Ba Đình - Hà Nội  Tp. HCM : Số 10 Trương Định - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel : (84-4) 3715 2607-  Fax : (84-4) 3715 2175 Tel : (84-8) 39330038 - Fax: (84-8) 39304664

Giấy phép hoạt động số: 06/GP-TTDT, cấp ngày 13 tháng 01 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Nghiêm Cường  
E-mail:
thitruongvietnam@tntt.vn

Giới thiệu thông tin và hình ảnh doanh nghiệp xin liên hệ : 
 Công ty Công nghệ Thông tin Truyền thông ANZ (ANZ MEDIA ITC)
Địa chỉ: 34 Đặng Thị Nhu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08.3212 7979, Fax: 08.38212 0099, Hotline: 0916 077 706
Email - info@saigontiepthi.vn

TNTT TNTT TNTT TNTT