|
|
|
|
| THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC |
|
|
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 25/06-1/07/2010 - Bản Tin Thương Nghiệp Thị trường Việt Nam - Trung Tâm Thông Tin Công Nghiệp & Thương Mại
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 25/06-1/07/2010 |
|
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 25/06-1/07/2010
Đơn vị tính: Đ/kg
|
Tại các tỉnh phía Bắc
|
Giá
|
giảm (đ)
|
Tỉnh
|
Giá đồng/kg
|
giảm (đ)
|
|
Lúa tẻ thường
|
Giảm nhẹ
|
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
5.550
|
|
|
Gạo tẻ thường
|
Giảm nhẹ
|
|
Các loại gạo thành phẩm xuất khẩu
|
Giảm mạnh
|
|
|
Nam Định
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
6.450
|
200
|
|
Lúa tẻ thường
|
5.000
|
50
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
6.550
|
+50
|
|
Bắc Ninh
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
6.400
|
+50
|
|
Lúa tẻ thường
|
5.400
|
100
|
Gạo thành phẩm XK 10%
|
6.300
|
250
|
|
Các nơi khác
|
|
|
Gạo thành phẩm XK 15%
|
6.000
|
400
|
|
Lúa tẻ thường
|
5.500-6.500
|
|
Gạo thành phẩm XK 20%
|
5.900
|
350
|
|
Gạo tẻ thường
|
9.000-10.000
|
|
Gạo thành phẩm XK 25%
|
5.700
|
300
|
|
Nam Định
|
|
|
Giá các loại phụ phẩm
|
Giảm
|
|
|
Gạo tẻ thường
|
8.500
|
500
|
Tấm 1/2
|
5.000
|
350
|
|
Bắc Ninh
|
|
|
Tấm 2/3
|
4.800
|
|
|
Gạo tẻ thường
|
8.400
|
100
|
Cám lau, cám xát
|
4.250
|
100
|
|
Các tỉnh ĐBSCL
|
Giảm mạnh
|
|
Bạc Liêu
|
|
|
|
An Giang
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.300
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.050
|
250
|
Gạo tẻ thường
|
7.500
|
|
|
Gạo nguyên liệu
|
|
320-350
|
Gạo thơm lài
|
14.500
|
|
|
Gạo nguyên liệu loại 1
|
5.450
|
|
Tiền Giang
|
|
|
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
5.300
|
|
Lúa tẻ thường mới
|
4.150
|
150
|
|
Gạo thành phầm XK
|
|
|
Lúa tẻ thường cũ
|
5.000
|
|
|
Gạo thành phẩm XK 5%
|
6.500
|
300
|
Lúa tẻ thơm
|
6.000
|
|
|
Gạo thành phẩm XK10%
|
6.400
|
350
|
Gạo nguyên liệu
|
5.750
|
100
|
|
Gạo thành phẩm XK15%
|
6.000
|
400
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
5.450
|
|
|
Gạo thành phẩm XK20%
|
5.950
|
350
|
Gạo thành phầm XK 5%
|
6.500
|
150
|
|
Gạo thành phẩm XK25%
|
5.750
|
250
|
Gạo thành phầm XK 10%
|
6.350
|
150
|
|
Gạo thành phẩm XK35%
|
5.700
|
150
|
Gạo thành phầm XK 15%
|
6.350
|
150
|
|
Gạo tẻ thường
|
8.000
|
|
Gạo thành phầm XK 25%
|
5.850
|
200
|
|
Gạo nàng hương
|
14.000
|
|
Cà Mau
|
|
|
|
Đồng Tháp
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.400
|
100
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.100-4.300
|
100-200
|
Đồng Nai
|
|
|
|
Gạo nguyên liệu
|
|
50
|
Lúa tẻ thường
|
5.000
|
+200
|
|
Gạo nguyên liệu loại 1
|
5.750
|
|
Bắp hạt đỏ
|
5.800
|
100
|
|
|
 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ & VÀNG
|
|
|
|
|
|
|