|
Tỉnh
|
Mặt hàng
|
Giá (đ/kg)
|
Tăng (so tuần trước)
|
Giảm
(so tuần trước)
|
|
Hà Nội
|
- Thịt gà
|
Đứng
|
|
|
|
- Thịt bò
|
Đứng
|
|
|
|
- Cá
|
Đứng
|
|
|
|
Trái cây
|
Ổn định
|
|
|
|
Rau xanh
|
Ổn định
|
|
|
|
An Giang
|
- Gà ta làm sẵn
|
92.000
|
|
3.000
|
|
- Cá tra nguyên liệu
|
Tăng nhẹ
|
|
|
|
- Cá tra nuôi hầm thịt trắng
|
16.300
|
100
|
|
|
- Cá tra nuôi hầm thịt hồng
|
15.800
|
|
|
|
- Cá tra nuôi hầm thịt vàng
|
15.800
|
|
|
|
- Tôm càng xanh (loại 5 con/100 gam)
|
110.000
|
|
|
|
Bạc Liêu
|
- Gà ta sống (đã qua kiểm dịch)
|
72.000
|
|
3.000
|
|
- Cá chép tăng
|
30.000
|
2.000
|
|
|
- Cá biển loại 4
|
16.000
|
|
|
|
- Cải bẹ xanh
|
4.000
|
|
2.000
|
|
- Bí xanh
|
5.000
|
|
1.000
|
|
Tôm sú loại 1
|
175.000
|
|
|
|
Tôm sú loại 2
|
140.000
|
|
|
|
Tôm sú loại 3
|
110.000
|
|
|
|
Tiền Giang
|
- Xoài cát thường
|
13.000
|
|
|
|
- Bưởi long
|
5.000
|
|
|
|
-Dưa hấu
|
5.000
|
|
|
|
- Mãng cầu
|
10.000
|
|
|
|
Lâm Đồng
|
Rau củ bán buôn
|
Đứng
|
|
|
|
- Đậu Hòa lan
|
25.000
|
5.000
|
|
|
Tiền Giang
|
- Trái cây
|
Giảm lại
|
|
|
|
- Thanh long
|
5.000
|
|
1.000
|
|
Chôm chôm
|
5.000
|
|
2.000
|
|
TP. Hồ Chí Minh (chợ Bình Điền )
|
- Hải sản tươi sống
|
Ổn định
|
|
|
|
- Nghêu
|
|
|
1-3.000
|
|
- Chem chép
|
|
|
1-3.000
|
|
- Ốc bươu
|
|
|
1-3.000
|
|
- Sò huyết
|
51.000
|
5-7.000
|
|
|
- Tôm sú
|
135.000
|
5-7.000
|
|
|
-
|
|
|
|
|
TP.
HCM
chợ Thủ Đức
|
- Rau củ quả
|
Giảm nhẹ
|
|
500-3.500
|
|
- Chanh giấy Bến Tre
|
Giảm nhẹ
|
|
|
|
- Sà lách búp
|
Giảm nhẹ
|
|
|
|
- Cải thảo
|
Giảm nhẹ
|
|
|
|
- Cải bó xôi
|
Giảm nhẹ
|
|
|
|
- Bí đao
|
Giảm nhẹ
|
|
|
|
- Sà lách Pháp
|
Tăng mạnh
|
|
|
|
- Cà chua Đà Lạt
|
Tăng mạnh
|
|
|
|
- Cà rốt
|
Tăng mạnh
|
|
|
|
- Đậu bắp và cà tím
|
Tăng mạnh
|
|
|