(84-4) 3240 5055 - Hội chợ thực phẩm tại Peru tháng 9/2012 P&G KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH “CÁM ƠN MẸ” Thư chúc mừng của Bộ trưởng Vũ Huy Hoàng nhân kỷ niệm 61 năm ngày truyền thống Ngành Công Thương Việt Nam Vedan Việt Nam tặng 5 căn nhà tình thương cho các hộ nghèo tại huyện Long Thành. Bộ Công Thương họp báo thường kỳ tháng 4: Chưa có chủ trương tăng giá điện -
  THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 16/07-22/07/2010 - Bản Tin Thương Nghiệp Thị trường Việt Nam - Trung Tâm Thông Tin Công Nghiệp & Thương Mại
 Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 16/07-22/07/2010
        Đơn vị tính: Đ/kg

Tại các tỉnh phía Bắc

 
Giá
giảm (đ)
Tại các tỉnh
Giá đg/kg
giảm (đ)
Lúa tẻ thường
Giảm nhẹ
 
Các loại gạo thành phẩm xuất khẩu
 
 
Gạo tẻ thường
Giảm nhẹ
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
6.350
 
Bắc Ninh
 
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
6.250
 
Lúa tẻ thường
5.000
400
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
5.750
150
Gạo tẻ thường
7.800
500
Gạo thành phẩm XK 10%
 
 
Thái Bình
 
 
Gạo thành phẩm XK 15%
 
 
Lúa tẻ thường
5.200
300
Gạo thành phẩm XK 20%
5.500
100
Các nơi khác
 
 
Gạo thành phẩm XK 25%
5.450
 
Giá lúa tẻ thường
5.500-6.500
 
Giá các loại phụ phẩm
 
 
Gạo tẻ thường
9.000-10.000
 
Tấm 1/2
5.100
 
Các tỉnh ĐBSCL
Giảm mạnh
 
Tấm 2/3
4.500
 
Giá lúa gạo
Giảm
 
Cám lau, cám xát
3.750
 
An Giang
 
 
Bạc Liêu
 
 
Lúa tẻ thường
3.900
250
Lúa hè thu
4.200
+200
Gạo nguyên liệu
 
320-350
Gạo tẻ thường
8.000
+500
Gạo nguyên liệu loại 1
5.250
50
Gạo thơm lài
14.500
 
Gạo nguyên liệu loại 2
5.000
+150
Tiền Giang
 
 
Gạo thành phầm XK
 
 
Lúa tẻ thường mới
4.000
 
Gạo thành phẩm XK 5%
6.250
150
Lúa tẻ thường cũ
5.000
 
Gạo thành phẩm XK10%
6.200
100
Lúa tẻ thơm
6.000
 
Gạo thành phẩm XK15%
5.600
150
Gạo nguyên liệu 1
5.750
 
Gạo thành phẩm XK20%
5.550
150
Gạo nguyên liệu loại 2
5.350
 
Gạo thành phẩm XK25%
5.400
+50
Gạo thành phầm XK 5%
6.500
 
Gạo thành phẩm XK35%
5.300
 
Gạo thành phầm XK 10%
6.400
 
Gạo tẻ thường
7.500
 
 
 
 
Gạo nàng hương
14.000
 
Gạo thành phầm XK 15%
6.150
 
Ngô hạt
3.500
300
Gạo thành phầm XK 25%
5.850
 
Đồng Tháp
 
 
Gạo tẻ thường
6.500
500
Giá lúa cũ
4.100-4.300
100-200
Gạo thơm đặc sản
11.500
500
Lúa vụ mới
3.850-3.950
50
Bến Tre
 
 
Gạo nguyên liệu
Giữ giá
 
Gạo nàng hương
10.500
500
Gạo thành phẩm
Giữ giá
 
Trà Vinh
 
 
Gạo nguyên liệu loại 1
5.650
 
Lúa tẻ thường
4.500
+200
Gạo nguyên liệu loại 2
5.500
 
Gạo tẻ thương
7.000
500
 
 
 
Gạo tài nguyên
9.000
500

 

  Giá các loại thực phẩm khác
 
     Đơn vị tính: Đ/kg

 

 
Tỉnh
 
Mặt hàng
Giá (đ/kg)
Tăng (so tuần trước)
Giảm
(so tuần trước)
 
 
 
 
 
Hà Nội
 
- Thịt gà
Đứng
 
 
- Thịt bò bắp
120.000-130.000
 
 
- Thịt bò thăn
150.000
 
 
- Gà CN làm sẵn
55.000
 
 
- Gà ta làm sẵn
100.000-110.000
 
 
- Cá chép (1 kg trở lên)
50.000-55.000
 
 
- Cá trôi (1 kg trở lên)
40.000-45.000
 
 
- Rau xanh
Tăng mạnh
 
 
 
An Giang
 
 
- Gà ta làm sẵn
92.000
 
3.000
- Cá lóc đồng
70.000
5.000
 
- Cá tra nguyên liệu
Đứng
 
 
- Cá tra nuôi hầm thịt trắng
16.200
 
100
- Cá tra nuôi hầm thịt hồng
15.700
 
100
- Cá tra nuôi hầm thịt vàng
15.700
 
100
- Tôm càng xanh (loại 5 con/100 gam)
127.000
2.000
 
Cà Mau
-Tôm sú
Tăng nhẹ
1.000
 
- Tôm sú loại 1
170.000
 
 
- Tôm sú loại 2
128.000
 
 
- Tôm sú loại 3
108.000
 
 
Bạc Liêu
- Cá lóc
60.000
5.000
 
- Cá chép
28.000
 
2.000
- Cá biên loại 4
13.000
 
1.000
- Cải bẹ xanh
2.000
 
1.000
- Cà chua
8.000
 
1.000
- Tôm sú
Ổn định
 
 
- Tôm sú loại 1
180.000
 
 
- Tôm sú loại 2
140.000
 
 
- Tôm sú loại 3
110.000
 
 
Lâm Đồng
- Thực phẩm
Tăng nhẹ
 
 
- Cà rốt
4.000
 
200
- Cải thảo
3.000
 
5.00
- Đậu hòa lan
18.000
 
7.000
- Khoai tây
20.000
6.000
 
 
 
 
 
TP.
HCM
- Thịt gia cầm
Tăng mạnh
 
 
- Gà nguyên con
52.000
6.000
 
- Vịt nguyên con
55.000
8.000
 
Tp.
HCM
(chợ Bình Điền)
- Thủy hải sản tươi
Tăng mạnh
1-9.000
 
- Cá thu, ngừ,ốc…
 
1-9.000
 
- Cá kèo
15.000
5.000
 
- Ghẹ
85.000
5.000
 
TP.
HCM
chợ Thủ Đức
- Rau củ quả
Tăng
500-2.000
500-3.500
- Cải bó xôi
Giảm nhẹ
 
 
- Bông cải xanh Đà Lạt
Giảm nhẹ
 
 
- Khoai tây…
Giảm nhẹ
 
 

 

Giá nông sản
 
          Tại thị trường thế giới, tuần qua giá cà phê Arabica đã giảm trở lại trong không khí giao dịch không mấy sôi động; ngược lại giá cà phê Robusta có xu hướng tăng do được nâng đỡ bởi nguồn cung hạn chế từ vụ thu hoạch cà phê ở Việt Nam. Tuy nhiên giá chào bán cà phê Robusta loại 2 (5% đen và vỡ) Việt Nam đang ở mức 1.565-1.605 USD/tấn, giảm nhẹ so với 1.590-1.630 USD/tấn cuối tuần trước, giá mua cà phê nhân tiếp tục tăng mạnh lên mức cao mới: tại Di Linh – Lâm Đồng giá cà phê nhân loại 1 tăng 2.300 đ lên 29.300 đ/kg, cà phê xô tăng 2.100 đ lên 29.300 đ/kg, tại thị trường Bảo Lộc: giá cà phê nhân loại 1 tăng 1.700 đ lên 2.9200 đ/kg; tại Đồng Nai: giá cà phê nhân tiếp tục tăng 1.200 đ lên 29.400 đ/kg, hạt tiêu đen cũng tăng mạnh 6.000 đ lên 68.000 đ/kg, hạt điều tươi đứng ở mức 11.000 đ/kg, hạt điều khô 19.500 đ/kg. Tại An Giang: giá đậu nành tăng lại 800 đ lên 13.800 đ/kg, lạc nhân đứng ở mức 21.000 đ/kg.
 
Tham khảo giá thịt lợn Từ ngày 25/06-1/07/2010
 
     Đơn vị tính: Đ/kg

Tỉnh

 
Giá đồng/kg
Giảm so với tuần trước
Tại các tỉnh phía Bắc
 
 
- Thịt lợn
Tăng trở lại
 
- Thịt lợn hơi
25-27.000
 
- Thịt lợn đùi
50-55.000
 
Hà Nội
 
 
- Giá thịt lợn đùi
55.000
 
- Thịt nạc vai
60-65.000
 
- Thịt nạc thăn
65-70.000
 
Tại các tỉnh phía Nam
Ít biến động
 
- Heo hơi
Tăng trở lại
 
- Giá heo hơi
30-35.000
 
- Thịt lợn đùi
53-60.000
 
Trà Vinh
 
 
- Heo hơi
30.500
 
- Thịt heo đùi
50.000
 
- Thịt heo nạc
60.00
 
Tiền Giang
 
 
- Thịt lợn hơi tại trại Thân Cửu Nghĩa
30.500-31.500
1.000
- Heo địa phương
30.000
2.000
- Giá bán lẻ thịt heo
 
200
- Heo đùi
53.000
 
- Heo nạc
58.000
 
- Giá heo giống địa phương
70.000
 
- Heo giống trại
68.000
 
An Giang
 
 
- Heo hơi
33.000
 
-Thịt heo
 
 
- Thịt heo đùi
59.000
 
- Thịt thăn
62.000
 
Bến Tre
 
 
- Heo hơi
31.000
 
- Thịtheo đùi
60.000
 
Cà Mau
 
 
- Heo hơi
 
 
- Heo đùi
50-55.000
 
Lâm Đồng
 
 
- Thịt heo đùi
60.000
 
Bạc Liêu
 
 
- Heo đùi
60.000
 
Đồng Nai
 
 
Heo hơi
32.000
+2.000
- Thịt heo đùi
60.000
 
TP.Hồ Chí Minh
 
 
- Heo hơi
35.000
 
- Heo nạc đùi
60-65000
+500
- Heo nạc
70.000
 

 

 
 
Giá vật tư nông nghiệp
 
          Thị trường phân bón cơ bản ổn định, một vài tỉnh phía Nam tăng giảm nhẹ, tại Tiền Giang: giá phân bón urê Phú Mỹ giảm lại 350 đ còn 6.150 đ/kg, phân DAP Trung Quốc tăng thêm 50 đ lên 9.600 đ/kg; tại Đồng Nai: giá các loại phân bón đứng, trừ phân urê tiếp tục giảm 100 đ còn 5.800 đ/kg; tại Lâm Đồng: Phân Urê Phú Mỹ giảm 1.000 đ còn 6.500 đ/kg, phân DAP đứng ở mức 10.000 đ/kg; tại An Giang: phân urê 6.800 đ/kg, DAP 10.200 đ/kg; tại Bạc Liêu: giá phân bón đứng: Phân urê Phú Mỹ 300.000 đ/bao, phân DAP 485.000 đ/bao; tại Bến Tre: giá phân urê giảm 500 đ còn 7.000 đ/kg.
 
Giá thực phẩn công nghệ
          Nhu cầu đường tăng cao đã và đang là nhân tố làm giá đường thế giới tuần qua tiếp tục trong xu hướng tăng; tại thị trường trong nước giá bán lẻ đường RE hiện đang dao động ở mức 17.000-19.000 đ/kg.
 
 
Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 20/7/2010
 
Đơn vị tính:đ/kg

Thái Nguyên – HTX chè Tân Hương

 
 
Thái Nguyên – Phổ Yên – Cty chè Bắc Sơn
 
Chè cành chất lượng cao
80.000
Chè cành chất lượng cao
110.000
Chè sơ chế loại 1
55.000
Chè hương
80.000
Chè sơ chế loại 2
35.000
Chè xanh búp khô
50.000
Lâm Đồng – Bảo Lộc
 
Chè xanh xô
35.000
Chè búp tươi cành
45.000
Sơn la – Nông trường Cờ Đỏ
 
Chè búp tươi hạt
3.000
Chè ô long
350.000
Chè cành chẩt lượng cao
17.000
Chè Shan tuyết búp tươi
3.700
Hạt tiêu đen
 
Cà phê vối nhân xô
 
Đắc Lắc- Cty XNK Nông sản Đắc Lắc
70.000
Đăk Lăk- Trung tâm giao dịch cà phê
29.950
Tây Ninh – Hòa Thành
85.000
Lâm Đồng Đà Lạt
29.500
Bình Phước – Bù Đốp
75.000
Gia Lai
29.100

 

 
Lúa gạo
             Đơn vị tính:đ/kg

Cần Thơ – Thốt Nốt

 
 
Hưng Yên – Yên Mỹ
 
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, chưa đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.200
Gạo Bắc thơm số 7
9.300
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.300
Gạo CLC IR 64
9.600
Gạo thành phẩm CLC hạt dài
6.170
Gạo Xi23
9.400
Gạo đặc sản Jasmine
8.300
Gạo tám Thái
14.000
Gạo VĐ 20
8.300
Gạo nếp địa phương
16.000
Gạo thô nguyên liệu CLC
5.800
Gạo nếp thường
12.500
Gạo thô nguyên liệu Jamine
8.000
Gạo tẻ thường Khang dân
7.400
Gạo thô nguyên liệu tẻ thường
5.700
Gạo tẻ thường Q5
7.200
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn đạt ẩm độ tiêu chuẩn
5.150
Hà Nội – Đan Phượng
 
Đắc Lắc- huyện Lak – chợ Lak
 
Gạo Bắc thơm số 7
9.500
Gạo nếp địa phương
13.000
Gạo xi 23
8.500
Gạo nếp thường
12.000
Gạo nếp Cái hoa vàng
17.000
Gạo hạt dài
9.000
Gạo tẻ thường Khang dân
8.000
Gạo lứt
8.000
Gạo tẻ thường Q5
8.000
Gạo thành phẩm CLC hạt dài tiêu thụ nội địa
8.000
 
 

 

 
Sản phẩm chăn nuôi
         Đơn vị tính:đ/kg

Thái Nguyên – Phổ Yên

 
 
Sơn La – Mường La
 
Thịt bò mông
110.000
Thịt bò mông
100.000
Thịt bò thăn
100.000
Dê thịt
140.000
Gà Công nghiệp hơi
30.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
49.000
Gà mái ta hơi
55.000
Gà Tam hoàng làm sẵn
49.000
Gà tam hoàng làm săn
45.000
Trứng gà công nghiệp
14.000
Gà trông ta hơi
55.000
Trứng gà ta
29.000
Trứng gà công nghiệp
13.000
Lợn hơi
30.000
Trứng gà ta
22.000
Thịt lợn ba chỉ
44.000
Thịt lợn ba chỉ
45.000
Thịt lợn mông
49.000
Thịt lợn mông
45.000
Thịt lợn nạc thăn
59.000
Thịt lợn nạc thăn
60.000
Thịt lợn nạc vai
54.000
Thịt lợn nạc vai
50.000
Trứng vịt
29.000
Ân Giang – Tịnh Biên
 
Đắk lắk – TP Buôn Mê Thuột
 
Thịt bò mông
80.000
Gà công nghiệp hơi
45.000
Thịt bò thăn
85.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
50.000
Gà trống ta hơi
70.000
Gà mái nguyên con làm sẵn
90.000
Trứng gà công nghiệp
17.000
Gà mái ta hơi
75.000
Trứng gà ta
25.000
Gà trống nguyên con làm sẵn
80.000
Lợn hơi
34.000
Gà trống ta hơi
75.000
Thịt lợn ba chỉ
55.000
Trứng gà công nghiệp
1.500
Thịt lợn mông
60.000
Trứng gà ta
2.200
Thịt lợn nạc thăn
65.000
Ngan hơi
55.000
Thịt lợn nạc vai
60.000
Ngan hơi nguyên con làm sẵn
60.000
Trứng vịt
17.000
Vịt hơi
30.000

 

 
Sản phẩm thủy sản
         Đơn vị tính:đ/kg

Sơn La – TX Sơn La

 
Giá
Ân Giang – Thoại Sơn
Giá
Cá chép
45.000
 
 
Cá rô
35.000
Cá chim trắng
16.000
Cá trắm
45.000
Cá điêu hồng
26.000
Cá trôi
35.000
Cá lóc
38.000
Cần Thơ – Vĩnh Thạnh
 
Cá rô
24.000
Cá chép
18.000
Cá tra
16.150
Cá điêu hồng
27.000
Tôm càng xanh
160.000
Cá lóc
48.000
Thái Nguyên – Phổ Yên- Chợ Ba Hàng
 
Cá mè
7.000
Cá chép
42.000
Cá tra
18.000
Cá mè
15.000
Ếch
50.000
Cá trăm
30.000
Lươn
75.000
Cá trôi
28.000
Tôm càng xanh
120.000
Nam Định – Huyện Giao Thủy
 
 
 
Tôm chân trắng nuôi HLSO.26-30 con (Thái Lan)
75.000
 
 
Tôm sú
210.000

 

In bài này    Gửi bạn bè  Quay lại
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác Từ ngày 25/06-1/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 25/06-1/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh Từ ngày 02/07-08/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác tại một số tỉnh Từ ngày 02/07-08/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 19/7/2010
Tham khảo giá lương thực Từ ngày 18/06-24/06/2010 - 16/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá thịt lợn tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Thị trường cà phê: khi những con số nhảy múa - 5/7/2010
Xuất khẩu cà phê: ẩn số? - 5/7/2010
Chiếu Định Yên: Ra Đường Gặp chiếu - 5/7/2010
Chiếu Ðịnh Yên: không còn… “chợ ma” - 5/7/2010
Tham khảo giá lương thực trong nước tại một số tỉnh từ ngày 04/06-10/06/2010 - 24/6/2010


       TỶ GIÁ NGOẠI TỆ & VÀNG
 
 

       QUẢNG CÁO

       THƯ VIỆN ẢNH

       QUẢNG CÁO
CIENCO5 LAND

LIÊN KẾT

Them


| Trang nhất | Xúc tiến thương mại | Nhận định, dự báo | Kinh doanh | Doanh nghiệp | Thị trường hàng hóa | Văn hóa, du lịch |

Hà Nội : 76 Nguyễn Trường Tộ - Ba Đình - Hà Nội  Tp. HCM : Số 10 Trương Định - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel : (84-4) 3715 2607-  Fax : (84-4) 3715 2175 Tel : (84-8) 39330038 - Fax: (84-8) 39304664

Giấy phép hoạt động số: 06/GP-TTDT, cấp ngày 13 tháng 01 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Nghiêm Cường  
E-mail:
thitruongvietnam@tntt.vn

Giới thiệu thông tin và hình ảnh doanh nghiệp xin liên hệ : 
 Công ty Công nghệ Thông tin Truyền thông ANZ (ANZ MEDIA ITC)
Địa chỉ: 34 Đặng Thị Nhu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08.3212 7979, Fax: 08.38212 0099, Hotline: 0916 077 706
Email - info@saigontiepthi.vn

TNTT TNTT TNTT TNTT