(84-4) 3240 5055 - Hội chợ thực phẩm tại Peru tháng 9/2012 P&G KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH “CÁM ƠN MẸ” Thư chúc mừng của Bộ trưởng Vũ Huy Hoàng nhân kỷ niệm 61 năm ngày truyền thống Ngành Công Thương Việt Nam Vedan Việt Nam tặng 5 căn nhà tình thương cho các hộ nghèo tại huyện Long Thành. Bộ Công Thương họp báo thường kỳ tháng 4: Chưa có chủ trương tăng giá điện -
  THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Tham khảo Giá lương thực trong nước từ ngày 23/7-29/7/2010 - Bản Tin Thương Nghiệp Thị trường Việt Nam - Trung Tâm Thông Tin Công Nghiệp & Thương Mại
 Tham khảo Giá lương thực trong nước từ ngày 23/7-29/7/2010
    Đơn vị tính: Đ/kg
Tại các tỉnh phía Bắc
Giá
giảm (đ)
Tỉnh
Giá đồng/kg
giảm (đ)
Lúa tẻ thường
5.500-6.500
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
5.400
 
Gạo tẻ thường
9.000-10.000
 
Phụ phẩm tấm cám
Ổn định
 
Các tỉnh ĐBSCL
Giảm
 
Tấm 1/2
5.100
 
An Giang
Đứng
 
Tấm 2/3
4.500
 
Lúa tẻ thường
3.900
150
Cám lau, cám xát
3.700
 
Gạo NL và thành phẩm
 
 
Bạc Liêu
 
 
Gạo nguyên liệu loại 1
5.250
 
Lúa hè thu
4.450
+250
Gạo nguyên liệu loại 2
5.000
 
Gạo tẻ thường
8.000
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
6.250
 
Gạo thơm lài
14.500
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
6.200
 
Tiền Giang
 
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
5.600
 
Lúa gạo tiếp tục
Đứng
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 20%
5.550-5.600
+150
Lúa thường mới
4.000
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
5.400
 
Lúa thường cũ
5.000
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 35%
5.300
 
Lúa tẻ thơm
6.000
 
Gạo tẻ thường
7.500
 
Gạo NL thành phẩm xuất khẩu
Đứng
 
Gạo nàng hương
14.000
 
Gạo nguyên liệu
loại 1
5.750
 
Ngô hạt
3.500
 
Gạo nguyên liệu
loại 2
5.350
 
Đồng Tháp
 
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu
 
 
Lúa cũ
4.100-4.300
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
6.500
 
Lúa vụ mới
3.850-3.950
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
6.400
 
Gạo nguyên liệu và thành phẩm xuất khẩu
Đứng hoặc giảm nhẹ
50 đg/kg
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
6.150
 
Gạo nguyên liệu loại 1
 
5.650
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
5.850
 
Gạo nguyên liệu loại 2
 
5.550
Gạo tẻ thường
6.500
 
Các loại gạo thành phẩm xuất khẩu
Đứng
 
Gạo thơm đặc sản
11.500
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
6.300
 
Bến Tre
 
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
6.200
 
Gạo nàng hương
10.500
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
5.750
 
Cà Mau
 
 
Gạo thành phẩm xuất khẩu 20%
5.550
 
Lúa tẻ thường
4.530
100
 
 
Giá các loại thực phẩm khác
                   Đơn vị tính: Đ/kg
 
Tỉnh
 
Mặt hàng
Giá (đ/kg)
Tăng (so tuần trước)
Giảm
(so tuần trước)
 
 
 
 
 
Hà Nội
 
- Thịt gà, bò, cá
Đứng giá
 
 
- Thịt bò băp
120.000-130.000
 
 
- Thịt bò thăn
150.000
 
 
- Gà công nghiệp làm sẵn
55.000
 
 
- Gà ta làm sẵn
100.000-110.000
 
 
- Cá chép (từ 1kg trở lên)
50.000-55.000
 
 
- Cá trôi (1 kg trở lên)
40.000-45.000
 
 
- Rau xanh
Tăng
 
 
- Su su
 
1000-2000
 
- Bí xanh
 
1000-2000
 
- Xà lách
 
1000-2000
 
 
Án Giang
- Cá tra nguyên liệu
Đứng
 
 
- Cá nuôi hầm thịt trắng
16.200
 
 
- Cá nuôi hầm thịt hồng
15.700
 
 
- Cá nuôi hầm thịt vàng
15.700
 
 
- Tôm càng xanh (loại 5 con/100 gam)
155.000
28.000
 
 
 
 
 
 
Bạc Liêu
Một số loại thực phẩm
Giảm
 
 
- Cá chép
26.000
 
4.000
- Cá biển loại 4
15.000
 
1.000
- Cá thu
55.000
 
5.000
- Cải bẹ xanh
3.000
 
1.000
- Tôm sú loại 1
180.000
5.000
 
- Tôm sú loại 2
140.000
 
 
- Tôm sú loại 3
110.000
 
 
 
 
 
 
Bến Tre
- Cá lóc
45.000
3.000
 
- Muối hạt
3.500
 
500
Bạc Liêu
- Gà sống đã qua kiểm dịch
70.000
 
2.000
- Cá chép
28.000
2.000
 
- Cá biển loại 4
13.000
 
 
- Rau xanh
Đứng
 
 
-Cải bẹ xanh
2.000
 
 
- Cà chua
8.000
 
 
- Tôm sú
Ổn đinh
 
 
- Tôm sú loại 1
180.000
 
 
- Tôm sú loại 2
140.000
 
 
Tôm sú loại 3
110.000
 
 
 
 
Lâm Đồng
 
 
- Thực phẩm
Tăng
 
 
- Gà ta làm sẵn
90.000
15.000
 
- Bắp sú tăng
4.000
1.000
 
- Cà rốt
5.500
1.500
 
-Khoai tây
14.000
 
6.000
- Hành tây
14.000
 
500
TP.
HCM
Chợ Bính Điền, Thủ Đức
 
- Thịt gia cầm
Tăng
 
 
Gà nguyên con
52.000
6.000
 
- Vịt nguyên con
55.000
8.000
 
- Thủy hải sản tươi sồng
Tăng
1.000-10.000
 
- Cá nục
 
 
4.000
- Cá bạc má
 
 
4.000
- Cá chép
 
 
4.000
- Rau củ
Giảm
 
500-6.000
- Bắp cải Đà Lạt, ớt, chanh, khổ qua…
Tăng 20-40%
 
 
- Chôm chôm…
 
 
300-500
- Xoài cát lộc, mẵng cầu
 
 
300-500
 
Giá nông sản
            Tại thị trường thế giới, tuần qua giá cà phê Arabica có xu hướng giảm trở lại trong không khí giao dịch không mấy sôi động; giá cà phê Robusta ta có xu hướng giảm trở lại do dự đoán nguồn cung sẽ được tăng lên từ Braxin và Việt Nam trong vụ thu hoạch tới; giá chào bán cà phê Robusta loại 2 (5% đen và vỡ) Việt Nam đang tăng lên ở mức 1.630-1.660 USD/tấn so với 1.565-1.605 USD/tấn cuối tuần trước, giá mua cà phê nhân đã giảm trở lại sau khi đã lên mức cao mới cuối tuần trước; tại Di Linh – Lâm Đồng giá mua cà phê nhân loại 1 giảm 2.000 còn 27.500 đ.kg, cà phê nhân xô giảm 2.100 đ còn 27.200 đ/kg, tại thị trường Bảo Lộc: giá cà phê nhân loại 1 giảm 1.200 còn 28.000 đ/kg, giá kén tằm đa hệ đứng ở mức 87.000 đ/kg, kén tằm lưỡng hệ tăng 1.000 đ lên 93.000 đ/kg; tại Đồng Nai: giá cà phê nhân tiếp tục tăng 300 đ lên 29.700 đ/kg, hạt tiêu đen tiếp tục tăng rất mạnh 10.000 đ lên 78.000 đ/kg, hạt điều khô tăng 3.000 đ lên 23.500. Tại An Giang: giá đậu nành tăng lại 800 lên 13.800 đ/kg, lạc nhân đứng ở mức 21.000 đ/kg; tại Bến Tre giá mua dừa trái tăng 100 đ lên 4.00 đ/trái, cơm dừa khô trắng tăng 500 đ lên 9.000 đ/kg.
 
Giá thịt lợn
     Đơn vị tính: Đ/kg
Tỉnh
Giá đồng/kg
Giảm so với tuần trước
Tại các tỉnh phía Bắc
 
 
- Thịt lợn hơi
25000-28.000
 
- Thịt lợn đùi
50000-55.000
 
Hà Nội
 
 
- Giá thịt lợn đùi
55.000
 
-Thịt nạc vai
60000-65.000
 
- Thịt nạc thăn
65000-70.000
 
Tại các tỉnh phía Nam
Giảm
 
- Bình Dương
33.000
(heo tốt)
1.500-2.000
 
30-31.000
(heo sấu)
 
- Đồng Nai
30-31.000 (heo sấu)
1500-2.000
 
30-31.000
(heo sấu)
 
Trà Vinh
 
 
- Heo hơi
30.500
 
- Thịt heo đùi
50.000
 
- Thịt heo nạc
60.000
 
Tiền Giang
 
 
- Thịt lợn hơi tại trại Thân Cửu Nghĩa
 
 
- Giá heo hơi
30.500-31.500
 
- Heo địa phương
30.000
 
- thịt heo đùi
53.000
 
- Heo nạc
58.0000
 
- Heo giống trại ĐP
70.000
 
- Heo giống trại
68.000
 
An Giang
 
 
- Heo hơi
33.000
 
-Thịt heo
 
-
- Thịt heo đùi
59.000
+3.000
- Thịt thăn
62.000
 
Lâm Đồng
 
 
- Heo hơi
31.000
+1.000
- Thịtheo đùi
58.000
2.000
TP.Hồ Chí Minh
 
 
- Heo hơi
35.000
 
- Heo nạc đùi
60-65000
 
- Heo nạc
70.000
 
 
 Giá vật tư nông nghiệp
          Thị trường phân bón cơ bản ổn định, một vài tỉnh phía Nam có xu hướng tăng, tại Tiền Giang: giá phân bón urê Phú Mỹ 6.150 đ/kg, phân DAP Trung Quốc 9.600 đ/kg; tại Đồng Nai giá phân urê tăng 300 đ lên 6.100 đ/kg, NKP Philippin tăng 100 đ lên 8.300 đ/kg; tại Lâm Đồng: phân Urê Phú Mỹ tăng 250 đ lên 6.750 đ/kg, phân DAP đứng ở mức 10.000 đ/kg; tại An Giang: phân urê 6.800 đ/kg, DAP 10.200 đ/kg; tại Bạc Liêu giá phân urê Phú Mỹ tăng 3.000 đ/bao lên 305.000 đ/bao, phân DAP tăng 10.000 đ/bao lên 490.000 đ/bao.
 
Giá thực phẩm công nghệ
          Nhu cầu đường tăng cao, trong đó nguồn cung bị thặt chặt đã và đang là nguyên nhân làm giá đường thế giới tuần qua tiếp tục tăng; tại thị trường trong nước giá bán lẻ đường RE hiện đang giao động ở mức 18.000-19.000 đ/kg, tại Bạc Liêu giá đường RE tăng 2.000 đ lên 18.000 đ/kg.
 
giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 27/7/2010
                Đơn vị tính:đ/kg
Thái Nguyên – HTX chè Tân Hương
 
Thái Nguyên- Cty chè Bắc Sơn
 
Chè cành chất lượng cao
85.000
Chè cành chất lượng cao
110.000
Chè sơ chế loại 1
55.000
Chè xanh búp khô
80.000
Chè sơ chế loại 2
40.000
Chè hương
55.000
Lâm Đồng – Bảo Lộc
 
Chè xanh sô
35.000
Chè búp tươi cành
45.000
Sơn La – Nông trường Cờ Đỏ
 
Chè búp tươi hạt
32.000
Chè Ô long
350.000
Chè cành chất lượng cao
18.000
Chè Shan tuyết búp tươi
3.700
Hạt tiêu đen
 
Cà phê vối nhân xô
 
Đắc Lắc – Cty XNK Nông sản Đắc Lắc
70.500
Đắc Lắc – Trung tâm giao dịch cà phê
28.900
Tây Ninh – Hòa Thành
65.000
Lâm Đồng – Đà Lạt
28.500
 Bình Phước – Bù Đốp
60.000
Gia Lai
29.100
 
Lúa gạo
             Đơn vị tính:đ/kg
Cần Thơ – TX Thốt Nốt
 
Hưng Yên – Yên Mỹ
 
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, chưa đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.250
Gạo Bắc thơm số 7
9.300
Gạo tẻ chất lượng cao XK hạt dài, đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.350
Gạo CLC IR 64
9.500
Gạo thành phẩm CLC hạt dài
6.170
Gạo Xi23
9.400
Gạo đặc sản Jasmine
9.100
Gạo tám Thái
13.500
Gạo VĐ 20
9.100
Gạo nếp địa phương
15.500
Gạo thô nguyên liệu CLC
5.800
Gạo nếp thường
12.300
Gạo thô nguyên liệu Jasmine
8.500
Gạo tẻ thường Khang dân
7.300
Gạo thô nguyên liệu tẻ thường
5.700
Gạo tẻ thường Q5
7.000
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.150
Hà Nội – Đan Phượng
 
Gạo tẻ thường loại SX gạo ngang, hạt ngắn không đạt độ ẩm tiêu chuẩn
5.100
Gạo Bắc thơm số 7
8.700
Đắc Lắc – Huyện Lak – chợ Lak
 
Gạo Xi23
10.000
Gạo nếp địa phương
13.000
Gạo nếp cái hoa vàng
12.500
Gạo nếp thường
12.000
Gạo tẻ thường Khang dân
12.500
Gạo hạt dài
9.000
Gạo tẻ thường Q5
17.000
Gạo thành phẩm CLC hạt dài tiêu thụ nội địa
8.000
 
 
 
Sản phẩm chăn nuôi
         Đơn vị tính:đ/kg
Thái Nguyên
 
Sơn La – Mường La
 
Lợn hơi
23.000
Thịt bò mông
100.000
Thịt lợn mông
50.000
Dê thịt
140.000
Thịt lợn nạc thăn
60.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
50.000
Thịt lợn nạc vai
58.000
Gà tam hoàng làm sẵn
49.000
Trứng gà công nghiệp
1.800
Gà tam hoàng làm sẵn
 
Trứng gà ta
2.200
Trứng gà công nghiệp
1.400
Lợn hơi
22.000
Trứng gà ta
2.900
Trứng vịt
2.200
Lợn hơi
30.000
Trứng gà công nghiệp
2.000
Thịt lợn ba chỉ
44.000
Trứng gà ta
2.200
Thịt lợn mông
49.000
Lợn hơi
22.000
Thịt lợn nạc thăn
59.000
Trứng vịt
2.200
Thịt lợn nạc vai
54.000
 
 
Trứng vịt
2.900
 
 
 
 
An Giang – Tịnh Biên
 
Đắc Lắc – TP Buôn Mê Thuột
 
Thịt bò mông
80.000
Gà công nghiệp hơi
45.000
Thịt bò thăn
85.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
50.000
Gà trống ta hơi
70.000
Gà mái nguyên con làm sẵn
90.000
Trứng gà công nghiệp
17.000
Gà mái ta hơi
80.000
Trứng gà ta
25.000
Gà trống nguyên con làm sẵn
80.000
Lợn hơi
34.000
Gà trống ta hơi
75.000
Thịt lợn ba chỉ
55.000
Trứng gà công nghiệp
1.500
Thịt lợn mông
60.000
Trứng gà ta
2.200
Thịt lợn nạc thăn
65.000
Ngan hơi
55.000
Thịt lợn nạc vai
60.000
Ngan nguyên con làm sẵn
60.000
Trứng vịt
17.000
Vịt hơi
30.000
 
Sản phẩm thủy sản
        Đơn vị tính:đ/kg
Sơn La -Mộc Châu
 
An Giang – Thoại Sơn
 
Cá chép
43.000
Cá chin trắng
12.000
Cá rô
35.000
Cá điêu hồng
18.000
Cá trắm
43.000
Các lóc
36.500
Cá trôi
35.000
Cá rô
24.000
Cần Thơ – Vĩnh Thạnh
 
Cá tra
16.500
Cá chép
20.000
Tôm càng xanh
150.000
Cá điêu hồng
25.000
Vĩnh Long – Chợ Vũng Liêm
 
Cá lóc
43.000
Tôm càng xanh
250.000
Cá mè
8.000
Tôm đất
70.000
Cá tra
17.000
Cá nục
24.000
Ếch
50.000
Lươn
110.000
Lươn
80.000
Vĩnh Phúc – Vĩnh tường
 
Tôm càng xanh
120.000
Cá trăm
30.000
 
 
Cá trôi
20.000
In bài này    Gửi bạn bè  Quay lại
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 16/07-22/07/2010 - 20/8/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác Từ ngày 25/06-1/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 25/06-1/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh Từ ngày 02/07-08/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác tại một số tỉnh Từ ngày 02/07-08/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 19/7/2010
Tham khảo giá lương thực Từ ngày 18/06-24/06/2010 - 16/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá thịt lợn tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Thị trường cà phê: khi những con số nhảy múa - 5/7/2010
Xuất khẩu cà phê: ẩn số? - 5/7/2010
Chiếu Định Yên: Ra Đường Gặp chiếu - 5/7/2010
Chiếu Ðịnh Yên: không còn… “chợ ma” - 5/7/2010


       TỶ GIÁ NGOẠI TỆ & VÀNG
 
 

       QUẢNG CÁO

       THƯ VIỆN ẢNH

       QUẢNG CÁO
CIENCO5 LAND

LIÊN KẾT

Them


| Trang nhất | Xúc tiến thương mại | Nhận định, dự báo | Kinh doanh | Doanh nghiệp | Thị trường hàng hóa | Văn hóa, du lịch |

Hà Nội : 76 Nguyễn Trường Tộ - Ba Đình - Hà Nội  Tp. HCM : Số 10 Trương Định - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel : (84-4) 3715 2607-  Fax : (84-4) 3715 2175 Tel : (84-8) 39330038 - Fax: (84-8) 39304664

Giấy phép hoạt động số: 06/GP-TTDT, cấp ngày 13 tháng 01 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Nghiêm Cường  
E-mail:
thitruongvietnam@tntt.vn

Giới thiệu thông tin và hình ảnh doanh nghiệp xin liên hệ : 
 Công ty Công nghệ Thông tin Truyền thông ANZ (ANZ MEDIA ITC)
Địa chỉ: 34 Đặng Thị Nhu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08.3212 7979, Fax: 08.38212 0099, Hotline: 0916 077 706
Email - info@saigontiepthi.vn

TNTT TNTT TNTT TNTT