(84-4) 3240 5055 - Hội chợ thực phẩm tại Peru tháng 9/2012 P&G KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH “CÁM ƠN MẸ” Thư chúc mừng của Bộ trưởng Vũ Huy Hoàng nhân kỷ niệm 61 năm ngày truyền thống Ngành Công Thương Việt Nam Vedan Việt Nam tặng 5 căn nhà tình thương cho các hộ nghèo tại huyện Long Thành. Bộ Công Thương họp báo thường kỳ tháng 4: Chưa có chủ trương tăng giá điện -
  THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 20/08-26/08/2010 - Bản Tin Thương Nghiệp Thị trường Việt Nam - Trung Tâm Thông Tin Công Nghiệp & Thương Mại
 Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 20/08-26/08/2010
Tại các tỉnh phía Bắc
Giá
giảm (đ)
Tại các tỉnh
Giá đg/kg
giảm (đ)
Lúa tẻ thường
5.500-6.500
 
Gạo thành phẩm 25%
6.300
+600
Gạo tẻ thường
9.000-10.000
 
Tấm 1/2
5.800
+500
Các tỉnh ĐBSCL
 
 
Tấm 2/3
5.500
 
Giá lúa gạo
Biến động nhẹ
 
Cám láu, cám xát
3.750
+50
An Giang
 
 
Bạc Liêu
 
 
Lúa tẻ thường
4.350
+250
Giá lúa hè thu
4.150
+350
Gạo nguyên liệu
Tăng mạnh
+350
Gạo tẻ thường
8.000
 
Gạo nguyên liệu loại 1
5.850
 
Gạo thơm lài
14.000
500
Gạo nguyên liệu loại 2
5.650
 
Tiền Giang
 
 
Gạo thành phầm XK
 
 
Lúa tẻ thường
4.750
50
Gạo thành phẩm XK 5%
7.150
+420
Gạo nguyên liệu tăng
 
+100
Gạo thành phẩm XK10%
7.100
+470
Gạo nguyên liệu loại 1
6.800
 
Gạo thành phẩm XK15%
6.550
+350
Gạo nguyên liệu loại 2
6.200
 
Gạo thành phẩm XK20%
6.500
+400
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
7.550
+450
Gạo thành phẩm XK25%
6.300
+400
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
7.400
 
Gạo thành phẩm XK35%
6.200
+400
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
7.200
+400
Gạo tẻ thường
8.000
+500
Gạo thành phẩm xuât khầu 25%
6.700
+200
Gạo nàng hương
14.000
 
Giá bán lẻ gạo
ổn định
 
Ngô hạt
4.000
 
Gạo tẻ thường
7.000
 
Đồng Tháp
 
 
Gạo thơm đặc sản
12.000
 
Giá lúa hè thu
3.700-3.900
 
Trà Vinh
 
 
Gạo nguyên liệu
Tăng mạnh
+300-7.00
Lúa tẻ thường
4.200
800
Gạo thành phẩm XK
Tăng mạnh
+300-7.00
Gạo thường
6.500
1.000
Gạo nguyên liệu loại 1
5.850
 
Đồng Nai
 
 
Gạo nguyên liệu loại 2
5.700
 
Bắp hạt đỏ khô
5.400
400
Gạo thành phẩm 5%
7.000
+400
Lâm Đồng
 
 
Gạo thành phẩm 10%
6.800
+300
Gạo tẻ thường
9.000
200
Gạo thành phẩm 15%
6.600
+700
Gạo nếp thường
15.000
300
Gạo thành phẩm 20%
6.400
+600
 
 
 
 
 
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác từ ngày 20/08-26/08/2010
 
 
     Đơn vị tính: Đ/kg
 
Tỉnh
 
Mặt hàng
Giá (đ/kg)
Tăng (so tuần trước)
Giảm
(so tuần trước)
 
 
 
 
 
Hà Nội
 
- Thịt gà
Đứng
 
 
- Thịt bò bắp
120.000-130.000
 
 
- Thịt bò thăn
150.000
 
 
- Gà CN làm sẵn
55.000
 
 
- Gà ta làm sẵn
100.000-110.000
5.000
 
- Cá chép (1 kg trở lên)
50.000-55.000
 
 
- Cá trôi (1 kg trở lên)
40.000-45.000
 
 
- Rau xanh
Đứng ở mức cao
 
 
 
An Giang
 
 
- Tôm càng xanh (loại 5 con/gam)
135.000
 
5.000
- Cá lóc
55.000
 
 
- Cá chép
30.000
 
2.000
- Cá biển loại 4
15.000
 
1.000
- Rau xanh các loại
Ít biến động
 
 
- Bí xanh
4.000
 
1.000
 
 
 
 
Tiền Giang
- Giá hầu hết các loại thực phẩm
Ổn định
 
 
Lâm Đồng
- Rau xanh các loại
Ít biến động
 
 
-Đậu Hòa Lan
15.000
 
5.000
TP Hồ Chí Minh
Chợ đầu mối Bình Điền
 
- Thủy sản tươi sống
 
2.000-5.000
 
- Cá ngừ
 
2-5.000
 
- Sò long
 
2-5.000
 
- Mực lá
 
2.5000
 
- Chem chép
 
2-5.000
 
- Tôm sú lớn
 
 
1-5.000
- Cá thu
 
 
1-5.000
- Sò huyết
 
 
1-5.000
- Thủy hải sản khô
Ổn định
 
 
 
 
 
 
Thủ Đức
TP.
HCM
- Rau ăn lá
 
500-4.400
500-2.300
- Rau củ
 
500-4.400
500-2.300
Bấu
 
500-4.400
 
- Cải thảo
 
500-4.400
 
- Cải bẹ xanh
 
500-4.400
 
- Chanh
6.000
2.200
 
- Trái cây
 
1.000-7.800
 
-Chôm chôm thường
14.000
6.500
 
-Xoài ghép
14.000
6.500
 
 
Tham khảo giá cà phê từ ngày 20/08-26/08/2010
 
          Tại thị trường thế giới, tuần qua giá cà phê có xu hướng đi xuống, trong không khí giao dịch khá trầm lắng; tại Việt Nam: giá chào bán cà phê Robusta loại 2 (5% đen và vỡ) lên 1.630 - 1.670 USD/tấn, tăng so với 1.610-1.640 USD/tấn cuối tuần trước; tại Di Linh – Lâm Đồng giá cà phê nhân loại 1 tăng 200 đồng lên 29.200 đ/kg, cà phê nhân xô tăng 200 đ lên 29.000 đ/kg, tại thị trường Bảo Lộc: giá cà phê nhân loại 1 tăng 200 đ lên 29.200 đ/kg, giá kén tằm lưỡng hệ giảm 3.000 đ còn 87.000 đ/kg, giá kén tằm lưỡng hệ đứng ở mức 87.000 đ/kg: tại Đồng Nai; Giá cà phê nhân giảm 800 đồng còn 29.200 đ/kg, hạt tiêu đen giảm 3.000 đồng còn 67.000 đ/kg.
 
 
Tham khảo giá thịt lợn từ ngày 20/08-26/08/2010
 
 
      Đơn vị tính: Đ/kg
Tỉnh
Giá đồng/kg
Giảm so với tuần trước
Tại các tỉnh phía Bắc
 
 
- Thịt lợn
Tăng trở lại
 
- Thịt lợn hơi
25-28.000
 
- Thịt lợn đùi
50-55.000
 
Hà Nội
 
 
- Giá thịt lợn đùi
55.000
 
- Thịt nạc vai
60-65.000
 
- Thịt nạc thăn
65-70.000
 
Tại các tỉnh phía Nam
Ít biến động
 
- Heo hơi
Giảm
 
An Giang
 
 
- Heo hơi
28.000
2.000
- Thịt heo đùi
50.000
5.000
- Thịt thăn
55.000
3.000
Trà Vinh
 
 
- Heo hơi
26.000
1.000
- Thịt heo
47.000
1.000
Bạc liêu
 
 
- giá heo hơi và thịt heo
Ổn định
 
Tiền Giang
 
 
- giá heo hơi và thịt heo
Ổn định
 
- Lâm Đồng
30.500-31.500
1.000
- Thịt heo đùi
55.000
5.000
TP. Hồ Chí Minh
 
200
- Heo nạc đùi
60.000
 
- Heo nạc
65-70.000
 
Đồng Nai
 
 
-Giá heo hơi
28.000
 
 
 
Tham khảo giá phân bón từ ngày 20/08-26/08/2010
 
          Thị trường phân bón cơ bản ổn định, một vài tỉnh phía Nam có xu hướng tăng, tại Lâm Đồng: giá phân urê Phú Mỹ tăng 200 đ lên 7.000 đ/kg, Phân DAP Trung Quốc tăng 200 đ lên 10.200 đ/kg: tại Đồng Nai: giá phân urê 6.150 đ/kg, NPK Philippin 8.350 d/kg, DAP tăng 400 đ lên 9.900-10.400; tại Tiền Giang: phân urê Phú Mỹ tăng 70 đ lên 6.150 đ/kg, phân DAP đứng ở mức 10.200 đ/kg; tại Bạc Liêu phân urê Phú Mỹ giảm 3.000 đ/bao còn 305.000 đ/bao, DAP đứng ở mức 495.000 đ/bao.
 
 
Tham khảo giá đường từ ngày 20/08-26/08/2010
 
          Giá đường thô và đường trắng trên thị trường thế giới tuần qua có xu hướng tăng mạnh trong bối cảnh hoạt động mua bù thiếu tiếp tục được đẩy mạnh từ phía các nhà đầu tư; tại thị trường trong nước giá bán lẻ đường RE hiện đang giao động ở mức 17.500-20.000 đ/kg, tại An Giang đường RE tăng 1.000 đ lên 18.000 đ/kg; tại Lâm Đồng: 19.000 đ/kg; Bạc Liêu 20.000 đ/kg.
 
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 24/8/2010
                Đơn vị tính:đ/kg
Thái Nguyên – HTX chè Tân Hương
 
Sơn La – Nông trường Cờ Đỏ
 
Chè cành chất lượng cao thành phẩm
110.000
Chè Ô long (bán buôn)
350.000
Chè xanh búp khô
60.000
Chè Ô long (bán lẻ)
350.000
Chè xanh búp khô đã sơ chế
100.000
Chè Ô long (xuất khẩu )
350.000
Lâm Đồng – Bảo Lộc
 
Chè Shan tuyết búp tươi (bán buôn)
3.200
Chè búp tươi cành
4.500
Chè Shan tuyết búp tươi (bán lẻ)
3.700
Chè búp tươi hạt
3.200
Chè Shan tuyết búp tươi (xuất khẩu)
3.700
Chè cành chẩt lượng cao
18.000
Chè Shan tuyết búp tươi (thu mua)
3.700
Hạt tiêu đen
 
Cà phê vối nhân xô
 
Đắc Lắc- Cty XNK Nông sản Đắc Lắc
71.700
Đắc Lắc – Trung tâm giao dịch cà phê
30.350
Tây Ninh – Hòa Thành
80.000
Lâm Đồng – Đà Lạt
29.500
Bình Phước
60.000
Gia lai
26.600
 
Tham khảo giá bán buôn lúa gạo tại một số tỉnh ngày 24/8/2010
             Đơn vị tính:đ/kg
Bình Phước – Đồng Phú
 
Hưng Yên – Yên Mỹ
 
Gạo nàng thơm
10.500
Gạo Bắc thơm số 7
10.000
Gạo nàng thơm chợ Đào
12.000
Gạo CLC IR 64
10.500
Gạo tài nguyên đột biến 100
10.000
Gạo Xi23
10.200
Gạo thơm Đài Loan
11.000
Gạo tám Thái
14.500
Thơm Thái hạt dài
12.000
Gạo nếp địa phương
16.000
Gạo nêp thường
11.000
Gạo nếp thường
12.500
TP. Hồ Chí Minh
 
Gạo tẻ thường Khang dân
7.700
Gạo một bụi
13.000
Gạo tẻ thường Q5
7.500
Gạo nàng thơm
22.000
Sơn La – Mộc Châu
 
Gạo thơm Đài Loan
17.000
Gạo chất lượng cao IR 64
10.000
Gạo tài nguyên thường
17.000
Gạo tám Điện Biên
11.300
Hà Nội - Ứng Hòa
 
Gạo tám Thái
11.800
Gạo nếp Cái hoa vàng
16.000
Gạo tám xuôi
10.000
Gạo tẻ thường Khang dân
7.200
Gạo tẻ dâu
10.500
Gạo tẻ thường Q5
7.200
Gạo nếp địa phương
16.500
 
Tham khảo giá thực phẩm chăn nuôi tại một số tỉnh ngày 24/8/2010
         Đơn vị tính:đ/kg
Sơn La – Mường La
 
Sơn La – Công ty sữa Mộc Châu
 
Thịt bò mông
110.000
Bánh sữa
87.000
Gà công nghiệp hơi
50.000
Sữa tươi
10.000
Gà mái ta hơi
95.000
Lâm Đồng – Đạ Huai
 
Gà Tam hoàng làm sẵn
49.000
Gà Tam hoàng làm sẵn
40.000
Gà trống ta hơi
95.000
Vịt hơi
30.000
Trứng gà công nghiệp
14.000
Vĩnh Long
 
Trứng gà ta
29.000
Gà công nghiệp hơi
30.000
Lợn hơi
30.000
Gà trống ta hơi
67.000
Thịt lợn ba chỉ
44.000
Bò hơi
40.000
Thịt lợn mông
49.000
Thịt bò mông
105.000
Thịt lợn nạc thăn
59.000
Thịt bò thăn
110.000
Thịt lợn nạc vai
54.000
Thịt có pha xương
40.000
Trứng vịt
29.000
Thịt lọc xương
100.000
Ngan hơi
49.000
Lợn hơi
32.000
Ân Giang – Tịnh Biên
 
Đắk lắk – TP Buôn Mê Thuột
 
Thịt bò mông
80.000
Gà công nghiệp hơi
45.000
Thịt bò thăn
85.000
Gà công nghiệp nguyên con làm sẵn
50.000
Gà mái ta hơi
70.000
Gà mái nguyên con làm sẵn
90.000
Gà trống ta hơi
70.000
Gà mái ta hơi
75.000
Trứng gà công nghiệp
17.000
Gà trống nguyên con làm sẵn
80.000
Trứng gà ta
25.000
Gà trống ta hơi
65.000
Lợn hơi
32.000
Trứng gà công nghiệp
1.500
Thịt lợn ba chỉ
55.000
Trứng gà ta
2.200
Thịt lợn mông
60.000
Ngan hơi
55.000
Thịt lợn nạc thăn
65.000
Ngan hơi nguyên con làm sẵn
60.000
Thịt lợn nạc vai
60.000
Vịt hơi
30.000
Trứng vịt
17.000
Thịt bò mông
90.000
Vịt hơi
36.000
Thịt bò thăn
95.000
 
Tham khảo giá bán buôn thuỷ sản tại một số tỉnh ngày 24/8/2010
         Đơn vị tính:đ/kg
Tây Ninh – Châu Thành
 
Ân Giang – Thoại Sơn
Giá
Cá chép
25.000
Cá chim trắng
12.000
Cá điêu hồng
40.000
Cá điêu hồng
18.000
Cá lóc nuôi
40.000
Cá lóc
37.000
Cá tra
14.000
Cá rô
24.000
Cá trê lai
22.000
Cá tra
15.600
Ếch nuôi 5-6 con/kg
35.000
Tôm càng xanh
120.000
Vĩnh Long – Trà Ôn
 
Đắc Lắc – Buôn Mê Thuột
 
Cá chép
30.000
Cá chép
35.000
Cá điêu hồng
32.000
Cá chim trắng
38.000
Cá kèo
80.000
Cá điêu hồng
30.000
Cá lóc
45.000
Cá lóc
30.000
Cá rô
47.000
Cá nục
20.000
Cá tra
20.000
Cá thu
110.000
Ếch nuôi 5-6 con/kg
42.000
Cá trắm
35.000
Lươn
80.000
Tôm càng xanh
240.000
Tôm càng xanh
165.000
Tôm đất
70.000
In bài này    Gửi bạn bè  Quay lại
Cảng Hải Phòng thành "bãi rác" quốc tế - 16/9/2010
Lượng tiêu thụ thép giảm do giá không tăng - 16/9/2010
Tham khảo Giá lương thực trong nước từ ngày 23/7-29/7/2010 - 20/8/2010
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 16/07-22/07/2010 - 20/8/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác Từ ngày 25/06-1/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo Giá lương thực Từ ngày 25/06-1/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh Từ ngày 02/07-08/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo giá các loại thực phẩm khác tại một số tỉnh Từ ngày 02/07-08/07/2010 - 20/7/2010
Tham khảo Giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 19/7/2010
Tham khảo giá lương thực Từ ngày 18/06-24/06/2010 - 16/7/2010
Tham khảo giá lương thực tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá bán buôn nông sản tại một số tỉnh ngày 15/6/2010 - 9/7/2010
Tham khảo giá thịt lợn tại một số tỉnh từ ngày 11/06-17/06/2010 - 9/7/2010
Thị trường cà phê: khi những con số nhảy múa - 5/7/2010


       TỶ GIÁ NGOẠI TỆ & VÀNG
 
 

       QUẢNG CÁO

       THƯ VIỆN ẢNH

       QUẢNG CÁO
CIENCO5 LAND

LIÊN KẾT

Them


| Trang nhất | Xúc tiến thương mại | Nhận định, dự báo | Kinh doanh | Doanh nghiệp | Thị trường hàng hóa | Văn hóa, du lịch |

Hà Nội : 76 Nguyễn Trường Tộ - Ba Đình - Hà Nội  Tp. HCM : Số 10 Trương Định - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel : (84-4) 3715 2607-  Fax : (84-4) 3715 2175 Tel : (84-8) 39330038 - Fax: (84-8) 39304664

Giấy phép hoạt động số: 06/GP-TTDT, cấp ngày 13 tháng 01 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Nghiêm Cường  
E-mail:
thitruongvietnam@tntt.vn

Giới thiệu thông tin và hình ảnh doanh nghiệp xin liên hệ : 
 Công ty Công nghệ Thông tin Truyền thông ANZ (ANZ MEDIA ITC)
Địa chỉ: 34 Đặng Thị Nhu, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08.3212 7979, Fax: 08.38212 0099, Hotline: 0916 077 706
Email - info@saigontiepthi.vn

TNTT TNTT TNTT TNTT