Giá lương thực thị trường trong nước từ ngày 27/08 -02/09/2010
Đơn vị tính: Đ/kg
|
Tại các tỉnh phía Bắc
|
Giá
|
giảm (đ)
|
Tỉnh
|
Giá đồng/kg
|
giảm (đ)
|
|
Lúa tẻ thường
|
5.500-6.500
|
|
Tấm 1/2
|
6.250
|
+450
|
|
Gạo tẻ thường
|
9.000-10.000
|
|
Tấm 2/3
|
5.900
|
+400
|
|
Các tỉnh ĐBSCL
|
Tăng
|
|
Cám lau, cám xát
|
3.950
|
+50
|
|
An Giang
|
Tăng
|
|
Bạc Liêu
|
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.600
|
+250
|
Lúa hè thu
|
4.550
|
+250
|
|
Gạo NL và thành phẩm
|
|
+350-+400
|
Gạo tẻ thường
|
|
+500
|
|
Gạo nguyên liệu loại 1
|
6.200
|
|
Gạo thơm lài
|
14.000
|
|
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
6.050
|
|
Tiền Giang
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
7.720
|
+570
|
Lúa thường
|
4.950
|
+200
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
7.610
|
+510
|
Gạo nguyên liệu loại 1 (trắng)
|
7.100
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
7.080
|
+530
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
6.400
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 20%
|
6.950
|
+450
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu
|
|
400-500
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
|
6.610
|
+310
|
Gạo nguyên liệu
loại 1
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 35%
|
6.430
|
+230
|
Gạo nguyên liệu
loại 2
|
|
|
|
Gạo tẻ thường
|
8.000
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu
|
|
|
|
Gạo nàng hương
|
14.000
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
7.950
|
|
|
Ngô hạt
|
4.000
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
7.850
|
|
|
Đồng Tháp
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
7.700
|
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.200-4.500
|
+300
|
|
|
|
|
Lúa vụ mới
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
|
7.200
|
|
|
Gạo nguyên liệu và thành phẩm xuất khẩu
|
Tăng mạnh
|
|
Gạo tẻ thường
|
7.000
|
|
|
Gạo nguyên liệu
|
|
+550-600
|
Gạo thơm đặc sản
|
12.000
|
|
|
Gạo nguyên liệu loại 1
|
6.550
|
|
Cà Mau
|
|
|
|
Gạo nguyên liệu loại 2
|
6.300
|
|
Lúa tẻ thường
|
4.500
|
+300
|
|
Các loại gạo thành phẩm xuất khẩu
|
|
|
Gạo thường
|
8.000
|
+500
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 5%
|
7.900
|
+750
|
Bến Tre
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 10%
|
7.800
|
+850
|
Gạo thường
|
8.000
|
+400
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 15%
|
7.400
|
+650
|
Đồng Nai
|
|
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 20%
|
7.200-7.600
|
|
Băp hạt đỏ
|
6.500
|
+200
|
|
Gạo thành phẩm xuất khẩu 25%
|
7.000
|
+650
|
Khoai mì lát kho
|
4.300
|
+200
|
Tam khảo giá bán lẻ các loại thực phẩm khác từ ngày 27/08 -02/09/2010
Đơn vị tính: Đ/kg
|
Tỉnh
|
Mặt hàng
|
Giá (đ/kg)
|
Tăng (so tuần trước)
|
Giảm
(so tuần trước)
|
|
Hà Nội
|
- Thịt gà, bò, cá
|
Đứng giá
|
|
|
|
- Thịt bò băp
|
120.000-130.000
|
|
|
|
- Thịt bò thăn
|
150.000
|
|
|
|
- Gà công nghiệp làm sẵn
|
55.000
|
|
|
|
- Gà ta làm sẵn
|
110.000
|
5.000
|
|
|
- Cá chép (từ 1kg trở lên)
|
50.000-55.000
|
|
|
|
- Cá trôi (1 kg trở lên)
|
40.000-45.000
|
|
|
|
- Rau xanh
|
Tăng
|
|
|
|
- Su su
|
Tăng
|
1000-2000
|
|
|
- Bí xanh
|
|
1000-2000
|
|
|
- Xà lách
|
|
1000-2000
|
|
|
Án Giang
|
- Gà ta làm sẵn
|
100.000
|
11.000
|
|
|
- Cá lóc đồng
|
75.000
|
5.000
|
|
|
- Tôm càng xanh 5 con/gr
|
135.000
|
|
|
|
Bạc Liêu
|
- Cá chép
|
32.000
|
2.000
|
|
|
- Bí xanh
|
5.000
|
1.000
|
|
|
- Cà chua
|
10.000
|
1.000
|
|
|
Tiền Giang
|
- Thực phẩm
|
Đứng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lâm Đồng
|
- Rau củ quả (bán buôn)
|
Giảm
|
|
|
|
- Bắp cải
|
3.200
|
|
|
|
- Súp lơ
|
9.000
|
|
|
|
- Hành tây
|
7.500
|
500
|
|
|
- Khoai tây
|
28.000
|
12.000
|
|
|
TP. HCM chợ Bình Điển
|
Thủy hải sản tươi sống
|
Ổn định
|
|
|
|
Rau ăn lá
|
|
1.000-2.000
|
|
|
Rau củ
|
Ít biến động
|
|
|
|
|
|
|
|
Tham khảo giá cà phê từ ngày 27/08 -02/09/2010
Tại thị trường thế giới, tuần qua giá cà phê Arabica có xu hướng giảm, tại Việt Nam: giá chào bán cà phê Robusta loại 2 (5% đen và vỡ) còn 1.500-1.520 USD/tấn giảm mạnh so với 1.630-1.670 USD/tấn cuối tuần trước, theo đó giá mua cà phê đã giảm và đang giảm mạnh trở lại: tại Di Linh – Lâm Đồng giá mua cà phê nhân loại 1 giảm 1.700 đ còn 27.500 đ/kg, cà phê nhân xô còn 27.300 đ/kg, tại thị trường Bảo Lộc: giá cà phê nhân loại 1 giảm 200 đ còn 29.000 đ/kg, giá kén tằm lưỡng hệ giảm 7.000 đồng còn 80.000 đ/kg, giá kén tằm đa hệ đứng ở mức 87.000 đ/kg; tại Đồng Nai giá cà phê nhân tăng nhẹ 200 đ lên 29.600 đ/kg, hạt tiêu đen tăng lại 3.000 đ lên 70.000 đ/kg.
Tham khảo giá bán lẻ thịt lợn trong nước từ ngày 27/08 -02/09/2010
Đơn vị tính: Đ/kg
|
Tỉnh
|
Giá đồng/kg
|
Giảm so với tuần trước
|
|
Tại các tỉnh phía Bắc
|
|
|
|
- Thịt lợn hơi
|
27.000-30.000
|
|
|
- Thịt lợn đùi
|
55.000-55.000
|
|
|
Hà Nội
|
|
|
|
- Giá thịt lợn đùi
|
55.000
|
|
|
-Thịt nạc vai
|
60.000-65.000
|
|
|
- Thịt nạc thăn
|
65.000-70.000
|
|
|
Tại các tỉnh phía Nam
|
Có xu hướng giảm
|
|
|
Ân Giang
|
|
|
|
Heo hơi
|
28.000
|
|
|
Thịt heo đùi
|
45.000
|
5.000
|
|
Thịt thăn
|
50.000
|
|
|
Trà Vinh
|
|
|
|
- Heo hơi
|
26.000
|
|
|
- Thịt heo
|
47.000
|
|
|
Tiền Giang
|
|
|
|
- Thịt lợn hơi tại trại Thân Cửu Nghĩa
|
|
|
|
- Giá heo hơi
|
Ổn định
|
|
|
- Heo hơi
|
28.000
|
|
|
- thịt heo đùi
|
50.000
|
|
|
Lâm Đồng
|
|
|
|
- Thịt heo đùi
|
55.000
|
|
|
TP.Hồ Chí Minh
|
|
|
|
- Heo nạc đùi
|
60.000
|
|
|
- Heo nạc
|
65.000-70.000
|
|
|
Đồng Nai
|
|
|
|
Heo hơi
|
28.000
|
|